Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.04
(ĐT THPT)
21.04
(Học Bạ)
811.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
7859007 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
601.00
(ĐGNL HCM)
16.00
(Kết Hợp)
18.00
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)
217 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
55.45
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
|
25.75
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
- |
ĐT THPT
CCQT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
20.40
(ĐT THPT)
1298.00
(CCQT)
28.62
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
16.00
(ĐT THPT)
19.20
(Học Bạ)
54.00
(ĐGNL HN)
37.50
(ĐGTD BK)
|
| 7 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
7580101A |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
22.56
(ĐT THPT)
22.06
(ĐT THPT)
|