Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
7580101A |
22.56 | ĐT THPT | V00, V01, V03, V06 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 2 |
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
7580101A |
22.06 | ĐT THPT | V02, V10, V11 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
20.40 | ĐT THPT | V00, V02, V06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 4 |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
16.00 | ĐT THPT | C04, H00, V01, X01, X02, X03, X07, X57, X71, Y09 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 5 |
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên
7859007 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D01, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 6 |
Kiến trúc cảnh quan
7580102 |
21.04 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |