Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Mỹ thuật đô thị
7210110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.57
(ĐT THPT)
20.57
(Học Bạ)
792.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Đô thị học
7580112 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
21.90
(ĐT THPT)
25.55
(ĐT THPT)
21.00
(ĐT THPT)
21.10
(ĐT THPT)
700.00
(ĐGNL HCM)
27.20
(Ưu Tiên)
26.09
(Ưu Tiên)
26.80
(Ưu Tiên)
26.50
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
Mỹ thuật đô thị
7210110 |
- |
ĐT THPT
CCQT
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
22.30
(ĐT THPT)
1352.00
(CCQT)
30.08
(CCQT)
|