83 lượt search
Đô thị, mỹ thuật đô thị

Đô thị, mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Mỹ thuật đô thị

7210110

22.30 ĐT THPT H00, H07, V00, V01, V02 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Đô thị học

7580112

21.90 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

3 Đô thị học

7580112

25.55 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

4 Đô thị học

7580112

21.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

5 Đô thị học

7580112

21.10 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

6 Mỹ thuật đô thị

7210110

20.57 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS