Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Mỹ thuật đô thị
7210110 |
22.30 | ĐT THPT | H00, H07, V00, V01, V02 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 2 |
Đô thị học
7580112 |
21.90 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 3 |
Đô thị học
7580112 |
25.55 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 4 |
Đô thị học
7580112 |
21.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 5 |
Đô thị học
7580112 |
21.10 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 6 |
Mỹ thuật đô thị
7210110 |
20.57 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |