Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
45.00
(ĐGTD BK)
|
| 3 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
7580199 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.39
(ĐT THPT)
22.66
(Học Bạ)
18.27
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
22.62
(ĐT THPT)
25.07
(Học Bạ)
53.47
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
21.60
(ĐT THPT)
22.10
(ĐT THPT)
24.10
(ĐT THPT)
23.10
(ĐT THPT)
21.85
(ĐT THPT)
23.60
(ĐT THPT)
|
| 7 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.06
(ĐT THPT)
20.02
(Học Bạ)
449.91
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
7580110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.01
(ĐT THPT)
17.01
(Học Bạ)
599.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
39.00
(ĐGNL HN)
37.00
(ĐGTD BK)
|