Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
21.60 | ĐT THPT | D01, D03, D04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 2 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
22.10 | ĐT THPT | D07, D10, D19, D20, D24, D25, D29, D30 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
24.10 | ĐT THPT | X06, X22 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 4 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
23.10 | ĐT THPT | A00, A04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 5 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
21.85 | ĐT THPT | A01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 6 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204 |
23.60 | ĐT THPT | C04, X07, X23 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 7 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
|
| 8 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 9 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
22.62 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 10 |
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
7580110 |
17.01 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 11 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, X21, X05, X06, X11 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
|
| 12 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
15.06 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 13 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |