Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Tiếng Anh thương mại
D124 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
26.88
(ĐT THPT)
27.59
(ĐT THPT)
27.61
(ĐT THPT)
27.00
(ĐT THPT)
26.84
(ĐT THPT)
75.00
(ĐGNL HN)
588.36
(ĐGNL HCM)
50.55
(ĐGTD BK)
27.00
(Kết Hợp)
26.84
(Kết Hợp)
26.88
(Kết Hợp)
27.59
(Kết Hợp)
27.61
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TC Tiếng Anh thương mại
NNAH1.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
32.40
(ĐT THPT)
36.17
(Học Bạ)
34.80
(Học Bạ)
36.29
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT CLC Tiếng Anh thương mại
NNAH2.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
35.30
(ĐT THPT)
37.64
(Học Bạ)
35.67
(Học Bạ)
37.50
(Kết Hợp)
|