Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
21.65
(ĐT THPT)
21.82
(ĐT THPT)
22.05
(ĐT THPT)
21.82
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
83.00
(ĐGNL HN)
677.00
(ĐGNL HCM)
55.35
(ĐGTD BK)
21.65
(Kết Hợp)
21.82
(Kết Hợp)
22.05
(Kết Hợp)
21.82
(Kết Hợp)
22.00
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TC Kinh tế dối ngoại
KTEH1.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.55
(ĐT THPT)
26.55
(ĐT THPT)
28.16
(Học Bạ)
28.47
(Học Bạ)
28.07
(ĐGNL HN)
28.44
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT CLC Kinh tế đối ngoại
KTEH2.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
27.50
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
28.57
(Học Bạ)
29.00
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
CT TT Kinh tế đối ngoại
KTEH4.1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
28.50
(ĐT THPT)
28.96
(Học Bạ)
28.30
(Học Bạ)
29.61
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
KTQH1.2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.50
(ĐT THPT)
28.00
(ĐT THPT)
28.20
(Học Bạ)
30.20
(Học Bạ)
28.20
(Học Bạ)
27.60
(ĐGNL HN)
27.60
(ĐGNL HCM)
|