Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
21.65 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 2 |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
21.82 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
22.05 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
21.82 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Kinh tế ngoại thương (NC)
H402 |
22.00 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
CT TC Kinh tế dối ngoại
KTEH1.1 |
27.55 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 7 |
CT TC Kinh tế dối ngoại
KTEH1.1 |
26.55 | ĐT THPT | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 8 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại
KTEH2.1 |
27.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 9 |
CT TT Kinh tế đối ngoại
KTEH4.1 |
28.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |