Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
FTS4 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
23.33
(Học Bạ)
65.70
(ĐGNL HN)
45.93
(ĐGTD BK)
257.67
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810103B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.85
(ĐT THPT)
26.85
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
25.70
(ĐT THPT)
27.20
(ĐT THPT)
25.20
(ĐT THPT)
27.63
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Hướng dẫn du lịch quốc tế
7810101C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
23.30
(ĐT THPT)
22.80
(ĐT THPT)
25.87
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Quản trị du lịch cộng đồng
7810103B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
26.62
(ĐT THPT)
25.12
(ĐT THPT)
24.62
(ĐT THPT)
27.25
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
Hướng dẫn du lịch
7810103_03 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
|
22.25
(ĐT THPT)
22.25
(Học Bạ)
22.25
(ĐGNL HN)
22.25
(ĐGNL HCM)
22.25
(ĐGTD BK)
22.25
(Kết Hợp)
22.25
(ĐGNL SPHN)
|