Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hướng dẫn du lịch
7810103_03 |
22.25 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 2 |
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101B |
25.70 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 3 |
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101B |
27.20 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 4 |
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101B |
25.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 5 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế
7810101C |
23.30 | ĐT THPT | D14, D15, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 6 |
Hướng dẫn du lịch quốc tế
7810101C |
22.80 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 7 |
Quản trị du lịch cộng đồng
7810103B |
26.62 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 8 |
Quản trị du lịch cộng đồng
7810103B |
25.12 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 9 |
Quản trị du lịch cộng đồng
7810103B |
24.62 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810103B |
25.85 | ĐT THPT | C00, C14, D01, D04 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
|
| 11 |
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
FTS4 |
19.00 | ĐT THPT | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |