Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205DKD |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
19.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, X04, X07 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)
7510205DKD |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)
7510205DKK |
24.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV |
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
22.01 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06, X07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
7510205A |
22.35 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X07, X06 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
7510205KT |
18.75 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X06, X07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A10, C01, D01, X05, X07 |
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế
Mã trường: DHE |
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
21.25 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510205 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 17 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510205 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, C04, C14, D01 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | D01, X02, X04, X08, A03, A04 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 23 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
22.20 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 24 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 25 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN |
|
| 26 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 |
Đại học Sao Đỏ
Mã trường: SDU |
|
| 27 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 28 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM |
|
| 29 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 30 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
|
| 31 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
|
| 32 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205KT |
18.75 | ĐT THPT | - |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Mã trường: DDP |
|
| 33 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
7510205A |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
|
| 34 |
Công nghệ ôtô
7510212 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
|
| 35 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
|
| 36 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
7510205 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, A0C, C03, D01, D07 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 37 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 |
Đại học Phú Xuân
Mã trường: DPX |
|
| 38 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 39 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 40 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 41 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 42 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 43 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510205C1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 44 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7510205NB |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 45 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
18.53 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 46 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
17.85 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 47 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
19.47 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 48 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
19.25 | ĐT THPT | X06 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 49 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
18.26 | ĐT THPT | X07 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |