78 lượt search
Hệ thống thông tin quản lý

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405 5.0 78 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành hệ thống thông tin quản lý là gì?

Hệ thống thông tin quản lý (HTTT Quản lý – Management Information Systems / MIS) là ngành đào tạo người kết hợp Quản trị kinh doanh + Công nghệ thông tin – sử dụng dữ liệu + công nghệ để hỗ trợ quản trị doanh nghiệp.

Khác với HTTT (7480104) thuộc khối CNTT (nặng code), HTTT Quản lý thuộc khối Kinh tế (nhẹ code, nặng business + data analytics). Đây là ngành "cầu nối hoàn hảo giữa Kinh tế và IT" – ra trường có thể làm BA, Data Analyst, ERP Consultant, Marketing Analytics, Operations Analyst.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "vào cả 2 thế giới" – sinh viên kinh tế nhưng được dạy code + SQL + Power BI + Excel chuyên sâu. Rất phù hợp người yêu kinh doanh + dữ liệu, không thích code thuần.

icon

Điểm chuẩn ngành hệ thống thông tin quản lý

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

19.81 ĐT THPT D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

2 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

7340405

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

3 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

TM31

24.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

4 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM32

24.20 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

5 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

6 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế

7340405

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

7 Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

7340405S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

8  Tin học tài chính kế toán

7340405

25.07 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

9 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

19.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

10 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

14.00 ĐT THPT A00, A01, D01 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

11 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)

7340405

24.88 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

12 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

13  Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

24.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

14  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

MIS02

21.95 ĐT THPT A01, D01, D07, D09 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

15 Hệ thống thông tin quản lý

7340405

27.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.50 (ĐT THPT)
27.50 (ĐGNL HN)
111.00 (ĐGNL HN)
27.50 (ĐGNL HCM)
988.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (ĐGTD BK)
77.70 (ĐGTD BK)
27.50 (Kết Hợp)
1548.00 (CCQT)
27.50 (CCQT)
2 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ
26.35 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
5 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
719.00 (ĐGNL HCM)
19.50 (CCQT)
7 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

 Tin học tài chính kế toán

7340405

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
25.07 (ĐT THPT)
25.07 (Kết Hợp)
8 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.00 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
21.86 (Học Bạ)
20.50 (Học Bạ)
20.50 (V-SAT)
12 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Hệ thống thông tin quản lý

MIS01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT CCQT
24.75 (ĐT THPT)
28.38 (Học Bạ)
99.00 (ĐGNL HN)
27.38 (Kết Hợp)
360.00 (V-SAT)
13 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)

7340405

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
24.88 (ĐT THPT)
27.10 (Học Bạ)
936.13 (ĐGNL HCM)
386.58 (V-SAT)
14 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT
22.60 (ĐT THPT)
15 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

TM31

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
24.80 (ĐT THPT)
99.12 (ĐGNL HN)
68.12 (ĐGTD BK)
24.80 (Kết Hợp)
24.80 (Kết Hợp)
16 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM32

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
24.20 (ĐT THPT)
96.48 (ĐGNL HN)
65.48 (ĐGTD BK)
24.20 (Kết Hợp)
24.20 (Kết Hợp)
27.38 (Kết Hợp)
17 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
19.81 (ĐT THPT)
72.87 (ĐGNL HN)
554.41 (ĐGNL HCM)
18 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

MIS02

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
21.95 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
90.00 (ĐGNL HN)
24.75 (Kết Hợp)
324.00 (V-SAT)
19 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)

7340405S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
751.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Kinh tế nền:

  • Kinh tế vi mô, vĩ mô
  • Nguyên lý kế toán
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Marketing căn bản
  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị chuỗi cung ứng

Khối CNTT cơ bản (nhẹ hơn HTTT khối CNTT):

  • Tin học đại cương
  • Lập trình cơ bản (Python / Java)
  • Cơ sở dữ liệu + SQL – cốt lõi

Khối HTTT Quản lý cốt lõi:

  • Phân tích nghiệp vụ (Business Analysis) – cốt lõi nghề BA
  • Phân tích & thiết kế HTTT
  • ERP (Enterprise Resource Planning) – SAP, Oracle, MISA, Bravo
  • CRM (Customer Relationship Management) – Salesforce, HubSpot
  • BI / Data Analytics – Power BI, Tableau
  • Big Data, Data Warehouse cơ bản
  • HRM, SCM (các phân hệ ERP)
  • Quản lý dự án CNTT – Agile, Scrum

Khối Phân tích dữ liệu (Data Analytics):

  • Excel chuyên sâu – Power Query, Power Pivot, VBA
  • SQL chuyên sâu
  • Python cho phân tích dữ liệu – Pandas, NumPy, Matplotlib (cơ bản)
  • Power BI / Tableau / Looker – dashboard
  • Phân tích thống kê cơ bản (R hoặc SPSS)

Khối quy trình:

  • BPM (Business Process Management) – BPMN
  • Lean, Six Sigma cơ bản

Khối kỹ năng:

  • Visio, Lucidchart (vẽ flowchart)
  • Giao tiếp business + IT
  • Viết tài liệu yêu cầu (BRD, FRD)

Thực tập:

  • BA: Tiki, Shopee, MoMo, Vingroup, Techcombank, VPBank
  • ERP Consultant: PwC VN, KPMG, Deloitte, EY, FPT IS, CMC
  • Data Analyst: Grab, MoMo, Lazada, Unilever, P&G

Độ khó:

  • Trung bình. Nhẹ code hơn HTTT khối CNTT.
  • Đòi hỏi cả 2 mặt: business + data.

Cần có: Tư duy phân tích + business, biết / sẵn sàng học SQL + Python, giao tiếp tốt, tỉ mỉ, tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Business Analyst (BA) (~25%)

  • Tiki, Shopee, MoMo, Lazada, Grab, Vingroup, FPT
  • Cầu nối giữa business + dev team
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu

2. Data Analyst (~25%)

  • Grab, Tiki, Shopee, MoMo, VPBank, Techcombank, Unilever
  • Xây dashboard, phân tích dữ liệu
  • Lương: 15-28 triệu khởi điểm

3. ERP Consultant (~15%)

  • PwC VN, KPMG, Deloitte, EY VN, FPT IS, CMC Technology
  • Triển khai SAP / Oracle cho khách hàng
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu; senior 50-100 triệu

4. Operations Analyst / Process Improvement (~10%)

  • Tập đoàn lớn: Vingroup, Masan, Vinamilk, Viettel
  • Phân tích + tối ưu quy trình kinh doanh
  • Lương: 15-28 triệu

5. Digital Marketing Analyst (~10%)

  • Phân tích chiến dịch marketing, ROI
  • Google Analytics, Facebook Ads insights, A/B Testing
  • Lương: 13-25 triệu

6. CRM Specialist / Marketing Automation (~10%)

  • Salesforce Admin, HubSpot, Bitrix24
  • Lương: 15-30 triệu

7. Khác (~5%)

  • Sales kỹ thuật ERP / CRM
  • Tự khởi nghiệp consultant
  • Học cao học MBA / MIS

Nơi làm việc tiêu biểu: PwC VN, KPMG, Deloitte, EY, FPT IS, Tiki, Shopee, MoMo, Grab, Vingroup, Techcombank, VPBank, Unilever, P&G.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Junior BA / DA 15-25 triệu
2-3 năm Mid BA / DA 25-45 triệu
3-5 năm Senior BA / DA 45-80 triệu
5-10 năm Lead / Manager 80-150 triệu
10+ năm Director / Senior Manager Consulting 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • ERP Consultant senior tại Big 4: 80-150 triệu
  • SAP / Salesforce senior + onsite: 100-250 triệu
  • Data Scientist (nâng cấp từ DA): 60-150 triệu
  • Đi Sing / Mỹ làm Consultant: $5000-12000/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt. Mọi doanh nghiệp đều cần chuyển đổi số.
  • BA, DA là nghề top thiếu nhân lực tại VN.
  • ERP, CRM, BI là xu hướng chiến lược.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh với HTTT (khối CNTT) và KT Phần mềm.
  • Cần liên tục có chứng chỉ (CBAP, Tableau, Salesforce, SAP).
  • Áp lực họp + viết tài liệu nhiều.
  • Cần cả hard skills (SQL, Excel) + soft skills (giao tiếp business).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Tư duy phân tích + business
  • Thích dữ liệu + quy trình
  • Biết / sẵn sàng học SQL + Python
  • Giao tiếp tốt
  • Tỉ mỉ
  • Tiếng Anh khá

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích thuần code → nên chọn KT Phần mềm
  • Chỉ thích thuần business → nên chọn QTKD

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét dữ liệu + số liệu
  • Không kiên nhẫn họp + viết tài liệu
  • Không thích quy trình
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Hà – Senior Data Analyst Tiki (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH KTQD, HTTT QL (2021) Công việc: Phân tích hành vi mua sắm, xây dashboard cho Marketing team. Lương: 35 triệu + bonus quý = ~42 triệu

👨‍💼 Long – SAP Consultant PwC VN (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Lương: 55 triệu + bonus dự án = ~75 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

HTTT QL (7340405) vs HTTT (7480104)

  • 7340405 khối Kinh tế: thiên business + nhẹ code.
  • 7480104 khối CNTT: thiên IT + nặng code hơn.

HTTT QL vs QTKD (7340101)

  • HTTT QL: kết hợp business + IT + data.
  • QTKD: thuần business, ít kỹ thuật.

HTTT QL vs Khoa học dữ liệu (7460108)

  • HTTT QL: nặng business + dashboard.
  • KH Dữ liệu: nặng Math + ML + AI.

Hiểu lầm: "HTTT QL yếu hơn HTTT khối CNTT" – Không hẳn. Khối Kinh tế ưu thế khi làm BA + Consultant; khối CNTT ưu thế khi làm Developer + Architect.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học SQL cơ bản (4 giờ)

SQLZoo / Codecademy – làm 20 bài.

  • ✅ Bạn làm được → có nền

2. Tạo 1 dashboard Excel đơn giản (2 giờ)

Lấy 1 dataset (vd doanh số bán hàng) – vẽ chart + Pivot Table.

  • ✅ Bạn làm được → tư duy phân tích có

3. Phỏng vấn 1 người làm Marketing (30 phút)

Hỏi họ đo ROI campaign thế nào.

  • ✅ Bạn đặt câu hỏi tốt → tố chất BA có

4. Tự hỏi: bạn thích Code thuần hay thích cả business + data?

  • Code thuần → KT Phần mềm
  • Cả 2 → HTTT QL phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → HTTT QL hợp.