Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Bảo dưỡng Công nghiệp
141 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
65.59
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
7510213 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
22.30
(ĐT THPT)
26.62
(Học Bạ)
25.71
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
21.00
(ĐT THPT)
21.17
(ĐT THPT)
21.40
(ĐT THPT)
21.17
(ĐT THPT)
21.35
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
21.17
(Học Bạ)
21.06
(Học Bạ)
21.11
(Học Bạ)
21.11
(Học Bạ)
21.26
(Học Bạ)
79.00
(ĐGNL HN)
626.00
(ĐGNL HCM)
52.93
(ĐGTD BK)
21.40
(Kết Hợp)
21.17
(Kết Hợp)
21.35
(Kết Hợp)
21.00
(Kết Hợp)
21.17
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
21.75
(ĐT THPT)
21.92
(ĐT THPT)
22.15
(ĐT THPT)
21.92
(ĐT THPT)
22.10
(ĐT THPT)
21.92
(Học Bạ)
21.81
(Học Bạ)
21.86
(Học Bạ)
21.86
(Học Bạ)
22.01
(Học Bạ)
21.75
(Học Bạ)
84.00
(ĐGNL HN)
685.00
(ĐGNL HCM)
55.72
(ĐGTD BK)
21.75
(Kết Hợp)
21.92
(Kết Hợp)
22.15
(Kết Hợp)
21.92
(Kết Hợp)
22.10
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
25.08
(ĐT THPT)
23.32
(ĐT THPT)
25.48
(ĐT THPT)
24.10
(ĐT THPT)
26.53
(Học Bạ)
26.53
(Học Bạ)
922.00
(ĐGNL HCM)
922.00
(ĐGNL HCM)
|