88 lượt search
Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Bảo dưỡng Công nghiệp

141

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
65.59 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

7510213

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
22.30 (ĐT THPT)
26.62 (Học Bạ)
25.71 (Kết Hợp)
3 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Máy và tự động công nghiệp

D128

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.00 (ĐT THPT)
21.17 (ĐT THPT)
21.40 (ĐT THPT)
21.17 (ĐT THPT)
21.35 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
21.17 (Học Bạ)
21.06 (Học Bạ)
21.11 (Học Bạ)
21.11 (Học Bạ)
21.26 (Học Bạ)
79.00 (ĐGNL HN)
626.00 (ĐGNL HCM)
52.93 (ĐGTD BK)
21.40 (Kết Hợp)
21.17 (Kết Hợp)
21.35 (Kết Hợp)
21.00 (Kết Hợp)
21.17 (Kết Hợp)
4 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.75 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.15 (ĐT THPT)
21.92 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
21.92 (Học Bạ)
21.81 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
21.86 (Học Bạ)
22.01 (Học Bạ)
21.75 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
685.00 (ĐGNL HCM)
55.72 (ĐGTD BK)
21.75 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.15 (Kết Hợp)
21.92 (Kết Hợp)
22.10 (Kết Hợp)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
25.08 (ĐT THPT)
23.32 (ĐT THPT)
25.48 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
26.53 (Học Bạ)
26.53 (Học Bạ)
922.00 (ĐGNL HCM)
922.00 (ĐGNL HCM)