85 lượt search
Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Máy và tự động công nghiệp

D128

21.00 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

2 Máy và tự động công nghiệp

D128

21.17 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

3 Máy và tự động công nghiệp

D128

21.40 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

4 Máy và tự động công nghiệp

D128

21.17 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

5 Máy và tự động công nghiệp

D128

21.35 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

6 Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

21.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

7 Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

21.92 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

22.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

21.92 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Quản lý kỹ thuật công nghiệp

D131

22.10 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V

25.08 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V

23.32 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V

25.48 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117V

24.10 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK