Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
21.00 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 2 |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
21.17 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
21.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
21.17 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Máy và tự động công nghiệp
D128 |
21.35 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
21.75 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 7 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
21.92 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 8 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
22.15 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 9 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
21.92 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 10 |
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131 |
22.10 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 11 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117V |
25.08 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117V |
23.32 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117V |
25.48 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
7520117V |
24.10 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |