Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
7840102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
25.00
(ĐT THPT)
27.44
(Học Bạ)
106.25
(ĐGNL HN)
845.00
(ĐGNL HCM)
30.75
(CCQT)
36.50
(CCQT)
1402.50
(CCQT)
|
| 2 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
7840102E |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
27.00
(ĐT THPT)
28.50
(Học Bạ)
115.00
(ĐGNL HN)
921.25
(ĐGNL HCM)
1480.00
(CCQT)
33.00
(CCQT)
38.63
(CCQT)
|