Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Khoa học và công nghệ thực phẩm
QHT96 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
22.80
(ĐT THPT)
22.80
(ĐGNL HN)
22.80
(Kết Hợp)
22.80
(CCQT)
22.80
(Thi Riêng)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Kỹ thuật thực phẩm
7540102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
18.53
(ĐT THPT)
23.49
(Học Bạ)
16.98
(ĐGNL HCM)
18.53
(Thi Riêng)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
BF-E12 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(ĐT THPT)
50.08
(ĐGTD BK)
55.00
(Kết Hợp)
55.00
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Thực phẩm
BF2 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
23.38
(ĐT THPT)
23.38
(ĐT THPT)
55.05
(ĐGTD BK)
55.00
(Kết Hợp)
55.00
(CCQT)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
7540102A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
17.00
(ĐT THPT)
22.37
(Học Bạ)
14.92
(ĐGNL HCM)
17.00
(Thi Riêng)
|