88 lượt search
Kỹ thuật thực phẩm

Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật thực phẩm

7540102

18.53 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

2 Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

7540102A

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

3 Khoa học và công nghệ thực phẩm

QHT96

22.80 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

4 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

21.00 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

5 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

21.00 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

6 Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

23.38 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

7 Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

23.38 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA