Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật thực phẩm
7540102 |
18.53 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C02, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 2 |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
7540102A |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C02, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 3 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm
QHT96 |
22.80 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 4 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
BF-E12 |
21.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 5 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
BF-E12 |
21.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 6 |
Kỹ thuật Thực phẩm
BF2 |
23.38 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 7 |
Kỹ thuật Thực phẩm
BF2 |
23.38 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |