Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
20.25
(ĐT THPT)
20.25
(Học Bạ)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 2 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
20.67
(Học Bạ)
613.00
(ĐGNL HCM)
20.50
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.85
(ĐT THPT)
26.83
(Học Bạ)
775.00
(ĐGNL HCM)
23.85
(Kết Hợp)
23.85
(CCQT)
|
| 4 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt)
7510401C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.00
(ĐT THPT)
26.50
(Học Bạ)
21.75
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
19.00
(ĐT THPT)
21.20
(Học Bạ)
58.01
(ĐGNL HN)
46.36
(ĐGTD BK)
|
| 6 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.25
(ĐT THPT)
16.00
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
|
| 7 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 8 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
18.48
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
19.51
(Học Bạ)
19.25
(Học Bạ)
18.75
(Học Bạ)
18.75
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
19.13
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
680.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.67
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
16.00
(Kết Hợp)
16.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 12 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.04
(ĐT THPT)
25.62
(Học Bạ)
854.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
22.59
(ĐT THPT)
22.59
(Học Bạ)
22.59
(V-SAT)
|
| 15 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
7510401C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 16 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 17 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
|
| 18 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
QHT07 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
23.45
(ĐT THPT)
23.45
(ĐGNL HN)
23.45
(Kết Hợp)
23.45
(CCQT)
23.45
(Thi Riêng)
|
| 19 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
19.67
(ĐT THPT)
19.85
(ĐT THPT)
19.50
(ĐT THPT)
19.67
(ĐT THPT)
19.90
(ĐT THPT)
19.56
(Học Bạ)
19.50
(Học Bạ)
19.61
(Học Bạ)
19.67
(Học Bạ)
19.61
(Học Bạ)
19.76
(Học Bạ)
71.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
48.17
(ĐGTD BK)
19.67
(Kết Hợp)
19.90
(Kết Hợp)
19.67
(Kết Hợp)
19.85
(Kết Hợp)
19.50
(Kết Hợp)
|
| 20 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
20.83
(Học Bạ)
11.00
(ĐGNL HN)
11.17
(ĐGTD BK)
14.00
(V-SAT)
|
| 21 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
20.50
(ĐT THPT)
24.25
(Học Bạ)
24.04
(Học Bạ)
24.00
(Học Bạ)
23.58
(Học Bạ)
24.12
(Học Bạ)
23.58
(Học Bạ)
23.20
(Học Bạ)
749.00
(ĐGNL HCM)
18.07
(ĐGNL SPHN)
20.15
(ĐGNL SPHN)
19.06
(ĐGNL SPHN)
20.00
(ĐGNL SPHN)
19.35
(ĐGNL SPHN)
17.55
(ĐGNL SPHN)
|
| 22 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
20.69
(ĐT THPT)
24.89
(Học Bạ)
19.79
(ĐGNL HCM)
20.69
(Thi Riêng)
|
| 23 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
7510401C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.85
(ĐT THPT)
26.83
(Học Bạ)
775.00
(ĐGNL HCM)
23.85
(Kết Hợp)
26.83
(CCQT)
|
| 24 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
7510401_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
25.22
(ĐT THPT)
24.22
(ĐT THPT)
25.08
(ĐT THPT)
23.61
(ĐT THPT)
842.00
(ĐGNL HCM)
27.49
(Kết Hợp)
28.22
(Ưu Tiên)
27.42
(Ưu Tiên)
27.97
(Ưu Tiên)
27.57
(Ưu Tiên)
|
| 25 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
28.35
(ĐT THPT)
29.33
(ĐT THPT)
27.57
(ĐT THPT)
29.73
(ĐT THPT)
28.45
(Học Bạ)
28.45
(Học Bạ)
1007.00
(ĐGNL HCM)
1007.00
(ĐGNL HCM)
|
| 26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
7510401 c |
- |
V-SAT
|
250.00
(V-SAT)
|
| 27 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
17.33
(ĐT THPT)
22.51
(Học Bạ)
504.00
(ĐGNL HCM)
|
| 28 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.10
(ĐT THPT)
25.08
(ĐT THPT)
23.32
(ĐT THPT)
25.48
(ĐT THPT)
26.53
(Học Bạ)
24.10
(Học Bạ)
922.00
(ĐGNL HCM)
922.00
(ĐGNL HCM)
|