Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
20.69 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C02, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
22.59 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
7510401C |
15.00 | ĐT THPT | A01, B08, D07, X27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
23.04 | ĐT THPT | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, D01, B00, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường: VUI |
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 12 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
19.67 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 13 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
19.85 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 14 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
19.50 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 15 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
19.67 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 16 |
Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126 |
19.90 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
QHT07 |
23.45 | ĐT THPT | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học
7510401 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 23 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401A |
24.10 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 24 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401A |
25.08 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 25 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401A |
23.32 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 26 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510401A |
25.48 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 27 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401V |
28.35 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 28 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401V |
29.33 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 29 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401V |
27.57 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 30 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510401V |
29.73 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 31 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
7510401_DKD |
25.22 | ĐT THPT | A00, A02, X07, X08, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 32 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
7510401_DKD |
24.22 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 33 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
7510401_DKD |
25.08 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 34 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)
7510401_DKD |
23.61 | ĐT THPT | D07, X11 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 35 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
23.85 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 36 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)
7510401C |
23.85 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, D07, D08 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
|
| 37 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
|
| 38 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
18.00 | ĐT THPT | B00, B08, A00, D07 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
|
| 39 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 |
20.25 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |