78 lượt search
Công nghệ kỹ thuật hoá học

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401 5.0 78 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

20.69 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

2 Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

15.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

3 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

17.33 ĐT THPT A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

4 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

22.59 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

7510401C

15.00 ĐT THPT A01, B08, D07, X27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

23.04 ĐT THPT A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

8 Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

20.50 ĐT THPT A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

9 Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

15.00 ĐT THPT A00, D01, B00, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

10 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 Đại học Công nghiệp Việt Trì

Mã trường: VUI

11 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

16.00 ĐT THPT A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

12 Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

19.67 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

19.85 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

19.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

19.67 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Kỹ thuật công nghệ hóa học

D126

19.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Công nghệ kỹ thuật hoá học

QHT07

23.45 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

18 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

17.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

19 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

15.00 ĐT THPT A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

20 Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

21 Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

22 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

23 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A

24.10 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A

25.08 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A

23.32 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401A

25.48 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V

28.35 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V

29.33 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

29 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V

27.57 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

30 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401V

29.73 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

31 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401_DKD

25.22 ĐT THPT A00, A02, X07, X08, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

32 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401_DKD

24.22 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

33 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401_DKD

25.08 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

34 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)

7510401_DKD

23.61 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

35 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

23.85 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

36 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)

7510401C

23.85 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

37 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

38 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

18.00 ĐT THPT B00, B08, A00, D07 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

39 Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

20.25 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN