88 lượt search
Luật

Luật

5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Luật

7380101

19.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

2 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT C00, D01, D15, X01 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

3 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT X25, C00, D01, D14 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

4 Luật

7380101

21.50 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

5 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C00, C20, X74, D15, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

6 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01(Gố Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

7 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

9 Luật

7380101

17.00 ĐT THPT A00, C00, C03, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

10 Luật

7380101

22.75 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

11 Luật

7380101

14.00 ĐT THPT A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

12 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT A00, C00, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

13 Luật

7380101

15.10 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

14 Luật

7380101

25.97 ĐT THPT A00, C00, D01, D03 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

15 Luật - học tại khu Hòa An

7380101H

25.10 ĐT THPT A00, C00, D01, D03 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Luật - học tại khu Sóc Trăng

7380101S

24.27 ĐT THPT A00, C00, D01, D03 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

17 Luật

7380101

24.68 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

18 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

19 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

20 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

7380101

25.47 ĐT THPT D01, X01, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

21 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT A08, C19, C20, D01 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

22 Luật

7380101

23.58 ĐT THPT A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

23 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

24 Luật

7380101

23.00 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

25 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

26 Luật

7380101

16.00 ĐT THPT A00, C00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

27 Luật

7380101_01

24.50 ĐT THPT A00, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

28 Luật

7380101

25.31 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

29 Luật

7380101

26.81 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

30 Luật

7380101

24.81 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

31 Luật

TLA301

25.17 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

32 Luật

7380101

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

33 Luật

7380101

16.77 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

34 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

35 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

36 Luật

7380101

19.20 ĐT THPT C00, C03, C04, C19, X70, C20, X74, D01 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

37 Ngành Luật

7380101

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

38 Luật

7380101

18.00 ĐT THPT C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

39 Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7340301KL

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

40 Luật

7380101

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

41 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7380101C1

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

42 Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7380101LA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

43 Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)

7380101S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

44 Luật

7380101

19.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

45 Luật

7380101

20.95 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

46 Luật

7380101

23.94 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

47 Luật

7380101

21.62 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

48 Luật

7380101

22.09 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

49 Luật

7380101

22.20 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

50 Luật

7380101

23.26 ĐT THPT C14, X01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD