Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
MSE-IC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.38
(Học Bạ)
72.08
(ĐGNL HN)
49.85
(ĐGTD BK)
287.25
(V-SAT)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
GTADCVM2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
24.00
(ĐT THPT)
27.00
(Học Bạ)
83.00
(ĐGNL HN)
56.74
(ĐGTD BK)
17.05
(ĐGNL SPHN)
|
| 3 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Công nghệ bán dẫn
7440102_TĐ |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Công nghệ Bán dẫn
QHT99 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
25.55
(ĐT THPT)
25.55
(ĐGNL HN)
25.55
(Kết Hợp)
25.55
(CCQT)
25.55
(Thi Riêng)
|
| 5 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Công nghệ bán dẫn
7440102_TD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
|
20.25
(ĐT THPT)
21.75
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
52.46
(ĐGTD BK)
20.25
(Kết Hợp)
20.25
(V-SAT)
|