Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ bán dẫn
7440102_TD |
20.25 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 2 |
Công nghệ Bán dẫn
QHT99 |
25.55 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
GTADCVM2 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 4 |
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
MSE-IC |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07, X06, X07 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |