Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Dầu khí - Địa chất
120 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
60.00
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Dầu khí
220 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
60.25
(Kết Hợp)
|
| 3 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật dầu khí
7520604 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
48.30
(ĐGNL HN)
41.68
(ĐGTD BK)
|
| 4 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
7510701 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
21.35
(ĐT THPT)
25.22
(Học Bạ)
20.58
(ĐGNL HCM)
15.17
(ĐGTD BK)
21.35
(Thi Riêng)
|
| 5 |
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU |
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)
7520604 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
92.00
(ĐGNL HN)
716.00
(ĐGNL HCM)
52.78
(ĐGTD BK)
|