Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)
7520604 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 |
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU |
|
| 2 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
7510701 |
21.35 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 3 |
Kỹ thuật dầu khí
7520604 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |