Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, D01, X78 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 2 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302 |
17.00 | ĐT THPT | V00, H01 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 3 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302 |
15.00 | ĐT THPT | A00, D01, C16, X01, X70, X74 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 4 |
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X02, H01 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |