Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Nghệ thuật số
7210408 |
17.67 | ĐT THPT | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, D66, X78 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 2 |
Nghệ thuật số
7210408 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X02, H01 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |