Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
7480204 |
20.75 | ĐT THPT | A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 |
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: VJU |
|
| 2 |
Khoa học máy tính
7480101 |
19.50 | ĐT THPT | A01, D07, D08, X26 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Khoa học Máy tính
CS |
28.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 |
Đại học CMC
Mã trường: CMC |
|
| 4 |
Khoa học máy tính
7480101 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 5 |
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)
7480101_QT |
22.70 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 6 |
Khoa học máy tính
7480101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X10, X02, D07 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
|
| 7 |
Khoa học máy tính
7480101 |
27.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
|
| 8 |
Khoa học máy tính (CSE)
7480101 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 9 |
Khoa học máy tính
7480101 |
23.07 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 10 |
Khoa học máy tính
7480101 |
22.54 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 11 |
Khoa học máy tính
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 12 |
Khoa học máy tính
7480101 |
20.75 | ĐT THPT | X02, C01, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 13 |
Khoa học máy tính
7480101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Mã trường: SKH |
|
| 14 |
Khoa học máy tính
7480101 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN |
|
| 15 |
Khoa học máy tính
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
|
| 16 |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)
7480101 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
|
| 17 |
Khoa học máy tính
7480101 |
16.60 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung
Mã trường: VHD |
|
| 18 |
Khoa học máy tính và thông tin
QHT98 |
25.35 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 19 |
Khoa học máy tính
7480101-CSE |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X02, X06 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV |
|
| 20 |
Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm
7480101-SE |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X02, X06 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV |
|
| 21 |
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 22 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
16.89 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 23 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
16.21 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 24 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
16.61 | ĐT THPT | A02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 25 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
17.83 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 26 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
16.22 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 27 |
Khoa học Máy tính
7480101 |
17.62 | ĐT THPT | X02 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 28 |
Công nghệ thông tin
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 |
Đại học Tân Tạo
Mã trường: TTU |
|
| 29 |
Khoa học máy tính
CN8 |
27.86 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 30 |
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
7480101_TT |
29.92 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 31 |
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
7480101_TT |
29.81 | ĐT THPT | A01, B08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 32 |
Khoa học máy tính (CTTiên tiến)
7480101_TT |
29.56 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 33 |
Toán – Tin học
(Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0);
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1);
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2);
Công ngh
AP03 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X06, X10 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
|
| 34 |
Khoa học máy tính
7480101 |
24.35 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 35 |
Khoa học máy tính
7480101 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 36 |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
7480101C |
16.00 | ĐT THPT | A01, B08, D01, D07, X26, X27, X28 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 37 |
Khoa học máy tính
7480101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, X06, X26 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 38 |
Khoa học máy tính
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 39 |
Tài năng Khoa học máy tính
ICT-TN |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 40 |
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
ICT3 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X26, X27 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 41 |
Khoa học máy tính
7480101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 42 |
Khoa học máy tính
7480101 |
30.52 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 43 |
Khoa học máy tính
7480101 |
30.67 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 44 |
Khoa học máy tính
7480101 |
30.27 | ĐT THPT | A01, D07, D01, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 45 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D7480101 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 46 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
DK7480101T |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 47 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
F7480101 |
25.20 | ĐT THPT | A01, D07, D01, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 48 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
F7480101 |
25.60 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 49 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
F7480101 |
25.45 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 50 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
FA7480101 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |