207 lượt search
Khoa học Máy tính

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101 5.0 207 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE

7480204

20.75 ĐT THPT A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

2 Khoa học máy tính

7480101

19.50 ĐT THPT A01, D07, D08, X26 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Khoa học Máy tính

CS

28.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

4 Khoa học máy tính

7480101

25.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7480101_QT

22.70 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

6 Khoa học máy tính

7480101

16.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X10, X02, D07 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

7 Khoa học máy tính

7480101

27.20 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

8 Khoa học máy tính (CSE)

7480101

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

9 Khoa học máy tính

7480101

23.07 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Khoa học máy tính

7480101

22.54 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

11 Khoa học máy tính

7480101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

12 Khoa học máy tính

7480101

20.75 ĐT THPT X02, C01, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

13 Khoa học máy tính

7480101

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

14 Khoa học máy tính

7480101

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

15 Khoa học máy tính

7480101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

16 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)

7480101

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

17 Khoa học máy tính

7480101

16.60 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 Đại học Công nghiệp Việt Hung

Mã trường: VHD

18 Khoa học máy tính và thông tin

QHT98

25.35 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, D08, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

19 Khoa học máy tính

7480101-CSE

15.50 ĐT THPT A00, A01, D01,  X26, X02, X06 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

20 Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm

7480101-SE

15.50 ĐT THPT A00, A01, D01,  X26, X02, X06 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

21 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính

7480101

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

22 Khoa học Máy tính

7480101

16.89 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Khoa học Máy tính

7480101

16.21 ĐT THPT A01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Khoa học Máy tính

7480101

16.61 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Khoa học Máy tính

7480101

17.83 ĐT THPT C01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

26 Khoa học Máy tính

7480101

16.22 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

27 Khoa học Máy tính

7480101

17.62 ĐT THPT X02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

28 Công nghệ thông tin

7480101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

29 Khoa học máy tính

CN8

27.86 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

30 Khoa học máy tính (CTTiên tiến)

7480101_TT

29.92 ĐT THPT A00, X06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

31 Khoa học máy tính (CTTiên tiến)

7480101_TT

29.81 ĐT THPT A01, B08, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

32 Khoa học máy tính (CTTiên tiến)

7480101_TT

29.56 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

33 Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công ngh

AP03

20.00 ĐT THPT A00, A01, X26, X06, X10 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

34 Khoa học máy tính

7480101

24.35 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

35 Khoa học máy tính

7480101

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

36 Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

7480101C

16.00 ĐT THPT A01, B08, D01, D07, X26, X27, X28 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

37 Khoa học máy tính

7480101

16.00 ĐT THPT A00, X06, X26 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

38 Khoa học máy tính

7480101

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

39 Tài năng Khoa học máy tính

ICT-TN

23.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

40 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)

ICT3

21.00 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X26, X27 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

41 Khoa học máy tính

7480101

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

42 Khoa học máy tính

7480101

30.52 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Khoa học máy tính

7480101

30.67 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

44 Khoa học máy tính

7480101

30.27 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

45 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480101

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

46 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

DK7480101T

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

47 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

F7480101

25.20 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

48 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

F7480101

25.60 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

49 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

F7480101

25.45 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

50 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480101

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT