106 lượt search
Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107 5.0 106 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Trí tuệ nhân tạo

EP16

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.44 (ĐT THPT)
99.00 (ĐGNL HN)
25.44 (ĐGNL HN)
25.44 (ĐGNL HCM)
892.00 (ĐGNL HCM)
67.85 (ĐGTD BK)
25.44 (ĐGTD BK)
25.44 (Kết Hợp)
1468.00 (CCQT)
25.44 (CCQT)
2 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Trí tuệ nhân tạo

7480207

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
17.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐGNL HN)
17.00 (ĐGTD BK)
17.00 (Kết Hợp)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (ĐGNL SPHN)
17.00 (ĐGNL SPHN)
3 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

GTADCTG2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Trí tuệ nhân tạo

CN12

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
27.75 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
27.75 (CCQT)
5 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201B

-
ĐT THPT Thi Riêng ĐGNL HCM ĐGTD BK
27.20 (ĐT THPT)
27.20 (Thi Riêng)
6 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản trị và phân tích dừ liệu

7480107

-
Học Bạ ĐGNL HCM ĐT THPT
20.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Công nghệ thông tin

7480201B

-
8 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
29.60 (ĐT THPT)
1098.00 (ĐGNL HCM)
29.91 (Ưu Tiên)
29.91 (Ưu Tiên)
1440.00 (CCQT)
32.00 (CCQT)
9 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
23.89 (Học Bạ)
652.00 (ĐGNL HCM)
23.89 (Ưu Tiên)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
29.39 (ĐT THPT)
29.10 (ĐT THPT)
28.85 (ĐT THPT)
1092.00 (ĐGNL HCM)
29.78 (Ưu Tiên)
29.70 (Ưu Tiên)
29.69 (Ưu Tiên)
29.67 (Ưu Tiên)
11 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
19.51 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
19.14 (Học Bạ)
21.23 (Học Bạ)
13 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.00 (ĐT THPT)
23.58 (Học Bạ)
23.21 (Học Bạ)
23.70 (Học Bạ)
23.68 (Học Bạ)
735.00 (ĐGNL HCM)
19.93 (ĐGNL SPHN)
18.69 (ĐGNL SPHN)
19.71 (ĐGNL SPHN)
17.77 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Trí tuệ nhân tạo

7480207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.50
15 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
16.50 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
16 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.19 (Học Bạ)
823.00 (ĐGNL HCM)
25.19 (Ưu Tiên)
17 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
18 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Tài chính – ngân hàng

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Trí tuệ nhân tạo

ICT5

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
20 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.60 (ĐT THPT)
759.00 (ĐGNL HCM)
20.60 (CCQT)
21 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT
22.00 (ĐT THPT)
22.68 (ĐT THPT)
21.99 (ĐT THPT)
21.47 (ĐT THPT)
23.62 (ĐT THPT)
21.06 (ĐT THPT)
22.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (V-SAT)
22 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Trí tuệ nhân tạo

7480107DL

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
24 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
5.50
25 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
25.67 (ĐT THPT)
98.68 (ĐGNL HN)
902.12 (ĐGNL HCM)
70.60 (ĐGTD BK)
27.96 (Kết Hợp)
23.22 (ĐGNL SPHN)
81.05 (Ưu Tiên)
1371.00 (CCQT)
30.63 (CCQT)
27 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

7520207_AIoT

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
24.87 (ĐT THPT)
95.70 (ĐGNL HN)
871.58 (ĐGNL HCM)
68.45 (ĐGTD BK)
27.48 (Kết Hợp)
22.26 (ĐGNL SPHN)
71.86 (Ưu Tiên)
1328.29 (CCQT)
29.57 (CCQT)
28 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Trí tuệ nhân tạo

7480107

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
22.50 (Kết Hợp)
29 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

7480201B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
18.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
640.00 (ĐGNL HCM)
1140.00 (CCQT)
23.00 (CCQT)
30.00 (CCQT)
30 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng

406

-
Kết Hợp
65.50 (Kết Hợp)