Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Trí tuệ Nhân tạo
AI |
28.66 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 |
Đại học CMC
Mã trường: CMC |
|
| 2 |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
7480107 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 3 |
Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
7480107DA |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 4 |
Công nghệ thông tin (cử nhân)
7480201B |
18.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 5 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 6 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
29.60 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
|
| 7 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X02 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 8 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
16.50 | ĐT THPT | D01, C01, X04, A00, A03, A04 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 9 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 10 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
23.04 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 11 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật
7480201B |
20.75 | ĐT THPT | X02, C01, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 12 |
Trí tuệ nhân tạo
7480207 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 |
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD |
|
| 13 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 14 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 15 |
Ngành Trí tuệ Nhân tạo
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 16 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7480201B |
27.20 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 17 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 |
Đại học Tân Tạo
Mã trường: TTU |
|
| 18 |
Trí tuệ nhân tạo
CN12 |
27.75 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 19 |
Trí tuệ nhân tạo
7480207 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 20 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
22.00 | ĐT THPT | A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 21 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
22.68 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 22 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
21.99 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 23 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
21.47 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 24 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
23.62 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 25 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
21.06 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 26 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
7480201_2 |
21.75 | ĐT THPT | A00, C01, D01, X02, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 27 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
29.39 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 28 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
29.10 | ĐT THPT | A01, B08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 29 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
28.85 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 30 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
GTADCTG2 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
|
| 31 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
20.60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 32 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
7480201B |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 33 |
Trí tuệ nhân tạo
7480207 |
17.00 | ĐT THPT | A00, X06, X26 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 34 |
Trí tuệ nhân tạo
7480207 |
16.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 35 |
Trí tuệ nhân tạo
ICT5 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 36 |
Tài chính – ngân hàng
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
|
| 37 |
Tài chính – ngân hàng
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
|
| 38 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 39 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 40 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107 |
25.67 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
|
| 41 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
7520207_AIoT |
24.87 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
|
| 42 |
Trí tuệ nhân tạo
EP16 |
25.44 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |