103 lượt search
Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Trí tuệ Nhân tạo

AI

28.66 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

2 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

3 Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

4 Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

18.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

5 Trí tuệ nhân tạo

7480107

17.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

6 Trí tuệ nhân tạo

7480107

29.60 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

7 Trí tuệ nhân tạo

7480107

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

8 Trí tuệ nhân tạo

7480107

16.50 ĐT THPT D01, C01, X04, A00, A03, A04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

9 Trí tuệ nhân tạo

7480107

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

10 Trí tuệ nhân tạo

7480107

23.04 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

11 Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201B

20.75 ĐT THPT X02, C01, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

12 Trí tuệ nhân tạo

7480207

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

13 Trí tuệ nhân tạo

7480107

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

14 Trí tuệ nhân tạo

7480107

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

15 Ngành Trí tuệ Nhân tạo

7480107

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

16 Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201B

27.20 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

17 Trí tuệ nhân tạo

7480107

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

18 Trí tuệ nhân tạo

CN12

27.75 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

19 Trí tuệ nhân tạo

7480207

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

20 Trí tuệ nhân tạo

7480107

22.00 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

21 Trí tuệ nhân tạo

7480107

22.68 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

22 Trí tuệ nhân tạo

7480107

21.99 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

23 Trí tuệ nhân tạo

7480107

21.47 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

24 Trí tuệ nhân tạo

7480107

23.62 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

25 Trí tuệ nhân tạo

7480107

21.06 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

26 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

7480201_2

21.75 ĐT THPT A00, C01, D01, X02, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

27 Trí tuệ nhân tạo

7480107

29.39 ĐT THPT A00, X06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

28 Trí tuệ nhân tạo

7480107

29.10 ĐT THPT A01, B08, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

29 Trí tuệ nhân tạo

7480107

28.85 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

30 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

GTADCTG2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

31 Trí tuệ nhân tạo

7480107

20.60 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

32 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

7480201B

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

33 Trí tuệ nhân tạo

7480207

17.00 ĐT THPT A00, X06, X26 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

34 Trí tuệ nhân tạo

7480207

16.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

35 Trí tuệ nhân tạo

ICT5

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

36 Tài chính – ngân hàng

7480107

15.00 ĐT THPT A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

37 Tài chính – ngân hàng

7480107

15.00 ĐT THPT D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

38 Trí tuệ nhân tạo

7480107

20.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

39 Trí tuệ nhân tạo

7480107

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

40 Trí tuệ nhân tạo

7480107

25.67 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

41 Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

7520207_AIoT

24.87 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

42 Trí tuệ nhân tạo

EP16

25.44 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA