Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
7850195 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
7850197 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Quản lý tài nguyên nước
7850198 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
|
| 4 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
26.38
(ĐT THPT)
23.88
(ĐT THPT)
24.88
(ĐT THPT)
23.63
(ĐT THPT)
24.38
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
7850106 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
16.10
(ĐT THPT)
19.32
(Học Bạ)
54.00
(ĐGNL HN)
37.75
(ĐGTD BK)
|
| 6 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
Quản lý tài nguyên nước
7850198 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
19.10
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
18.63
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
19.10
(Học Bạ)
18.12
(Học Bạ)
|