76 lượt search
Quản lý tài nguyên

Quản lý tài nguyên

5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

7850195

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850197

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản lý tài nguyên nước

7850198

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
4 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

Quản trị tài nguyên di sản

7900205

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp Ưu Tiên
26.38 (ĐT THPT)
23.88 (ĐT THPT)
24.88 (ĐT THPT)
23.63 (ĐT THPT)
24.38 (ĐT THPT)
5 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.10 (ĐT THPT)
19.32 (Học Bạ)
54.00 (ĐGNL HN)
37.75 (ĐGTD BK)
6 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Quản lý tài nguyên nước

7850198

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)