Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
26.38 | ĐT THPT | C00 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 2 |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
23.88 | ĐT THPT | A01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
24.88 | ĐT THPT | C03, C04, D29, D30, D44, D45, D64, D65 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 4 |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
23.63 | ĐT THPT | D01, D03, D04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 5 |
Quản trị tài nguyên di sản
7900205 |
24.38 | ĐT THPT | D14, D15, X78, X86, X90 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
7850106 |
16.10 | ĐT THPT | A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 |
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH |
|
| 7 |
Quản lý tài nguyên nước
7850198 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 8 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
7850197 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |
|
| 9 |
Quản lý tài nguyên nước
7850198 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM
Mã trường: DTM |