73 lượt search
Quản lý tài nguyên

Quản lý tài nguyên

5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị tài nguyên di sản

7900205

26.38 ĐT THPT C00 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

2 Quản trị tài nguyên di sản

7900205

23.88 ĐT THPT A01 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

3 Quản trị tài nguyên di sản

7900205

24.88 ĐT THPT C03, C04, D29, D30, D44, D45, D64, D65 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

4 Quản trị tài nguyên di sản

7900205

23.63 ĐT THPT D01, D03, D04 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

5 Quản trị tài nguyên di sản

7900205

24.38 ĐT THPT D14, D15, X78, X86, X90 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHK

6 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

7850106

16.10 ĐT THPT A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

7 Quản lý tài nguyên nước

7850198

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

8 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850197

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

9 Quản lý tài nguyên nước

7850198

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM