Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Bảo hộ lao động
7850201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Bảo hộ lao động
7850201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
Bảo hộ lao động
7850201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.69
(ĐT THPT)
23.14
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
An toàn, Vệ sinh lao động
7850202 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
17.00
(ĐT THPT)
19.60
(Học Bạ)
48.30
(ĐGNL HN)
41.68
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
Bảo hộ lao động
7850201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
CCQT
|
26.50
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
9.00
(CCQT)
|
| 6 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Môi trường, sức khỏe và an toàn
QHT82 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
21.20
(ĐT THPT)
21.20
(ĐGNL HN)
21.20
(Kết Hợp)
21.20
(CCQT)
21.20
(Thi Riêng)
|
| 7 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
7850105 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.50
(ĐT THPT)
18.16
(Học Bạ)
78.00
(ĐGNL HN)
620.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7850201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|