Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn
QHT82 |
21.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 2 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
7850105 |
15.50 | ĐT THPT | A00, B00, C14, D10, X01 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 3 |
An toàn, Vệ sinh lao động
7850202 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 4 |
Bảo hộ lao động
7850201 |
19.69 | ĐT THPT | A00, A01, A03, C01, D01, X06 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 5 |
Bảo hộ lao động
7850201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 6 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7850201 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |