89 lượt search
Toán học

Toán học

Mã ngành: 7460101 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Toán học

QHT01

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
25.90 (ĐT THPT)
25.90 (ĐGNL HN)
25.90 (Kết Hợp)
25.90 (CCQT)
25.90 (Thi Riêng)
2 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Toán học

7460101D

-
3 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Toán học

7460101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
18.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
4 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Toán học (Toán – Tin học)

7460101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
24.67 (Học Bạ)
95.00 (ĐGNL HN)
820.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Toán học

7460101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.50 (ĐT THPT)
25.25 (Học Bạ)
980.00 (ĐGNL HCM)
25.50 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Toán học

7460101A

-
7 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Toán học

7460101

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
25.50 (ĐT THPT)
25.50 (ĐGNL SPHN)
25.50 (Ưu Tiên)
8 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Toán học

7460101

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
20.50 (Kết Hợp)
9 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Toán học

7460101

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
18.00 (ĐT THPT)
20.63 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL HN)
66.00 (ĐGNL HN)
18.00 (ĐGTD BK)
46.30 (ĐGTD BK)
18.00 (ĐGNL SPHN)
12.00 (ĐGNL SPHN)