Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Toán học
7460101 |
18.00 | ĐT THPT | C01, C02, C04, D01, X02 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 2 |
Toán học
7460101 |
24.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 3 |
Toán học
7460101 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT |
|
| 4 |
Toán học (Toán – Tin học)
7460101 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 5 |
Toán học
7460101 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 6 |
Toán học
QHT01 |
25.90 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |