Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Toán kinh tế
7310108 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.73
(ĐT THPT)
107.00
(ĐGNL HN)
26.73
(ĐGNL HN)
959.00
(ĐGNL HCM)
26.73
(ĐGNL HCM)
26.73
(ĐGTD BK)
73.80
(ĐGTD BK)
26.73
(Kết Hợp)
26.73
(CCQT)
1528.00
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Toán kinh tế (chương trình chuẩn)
7310108 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
23.00
(ĐT THPT)
25.50
(Học Bạ)
887.00
(ĐGNL HCM)
356.68
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
7310108_413 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
Học Bạ
|
25.00
(ĐT THPT)
25.75
(ĐT THPT)
892.00
(ĐGNL HCM)
82.65
(Ưu Tiên)
81.90
(Ưu Tiên)
1440.00
(CCQT)
|
| 4 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
7310108_413E |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
Kết Hợp
Học Bạ
|
24.03
(ĐT THPT)
23.58
(ĐT THPT)
813.00
(ĐGNL HCM)
90.00
(Ưu Tiên)
81.17
(Ưu Tiên)
1420.00
(CCQT)
|
| 5 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Toán tài chính
7310108 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
24.57
(ĐT THPT)
24.57
(Kết Hợp)
|