Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Thống kê
7460201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.90
(ĐT THPT)
23.50
(ĐT THPT)
23.75
(ĐT THPT)
26.50
(Học Bạ)
26.75
(Học Bạ)
750.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Thống kê
7460201 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
18.41
(ĐT THPT)
18.41
(Học Bạ)
18.41
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
7460201 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
700.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(Ưu Tiên)
|
| 4 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))
IU03 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
805.00
(ĐGNL HCM)
25.17
(Ưu Tiên)
|