Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thống kê
7460201 |
18.41 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))
IU03 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X06, X10 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
|
| 3 |
Thống kê
7460201 |
23.90 | ĐT THPT | C01, X06 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 4 |
Thống kê
7460201 |
23.50 | ĐT THPT | A01, D07, D01, X26 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 5 |
Thống kê
7460201 |
23.75 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |