Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quan hệ lao động
7340408 |
20.43 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 2 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408 |
23.80 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 3 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408 |
23.55 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 4 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408 |
23.30 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 5 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7340408 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 6 |
Quan hệ lao động
7340408 |
25.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |