Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)
7520208 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Thi Riêng
|
20.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
90.00
(Thi Riêng)
|
| 2 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
ET-E9 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.85
(ĐT THPT)
27.85
(ĐT THPT)
71.97
(ĐGTD BK)
72.71
(Kết Hợp)
74.73
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
7480118VM |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
23.68
(ĐT THPT)
26.63
(Học Bạ)
22.92
(ĐGNL HCM)
16.67
(ĐGTD BK)
23.68
(Thi Riêng)
|
| 4 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
25.90
(ĐT THPT)
26.88
(ĐT THPT)
25.12
(ĐT THPT)
27.28
(ĐT THPT)
27.63
(Học Bạ)
27.63
(Học Bạ)
974.00
(ĐGNL HCM)
974.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
7480201I |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
18.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
80.00
(ĐGNL HN)
640.00
(ĐGNL HCM)
30.00
(CCQT)
1140.00
(CCQT)
23.00
(CCQT)
|