141 lượt search
Hệ thống nhúng và IoT

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: ET-E9 5.0 141 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520208

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

2 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

7480118VM

23.68 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

3 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V

25.90 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

4 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V

26.88 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

5 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V

25.12 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

6 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480118V

27.28 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

7480201I

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

8 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

27.85 ĐT THPT A00, A01, D28 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

27.85 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA