Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)
7520208 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 2 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
7480118VM |
23.68 | ĐT THPT | A00, A01, D07, X06, X07, X26 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 3 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118V |
25.90 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 4 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118V |
26.88 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 5 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118V |
25.12 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 6 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480118V |
27.28 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 7 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
7480201I |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 8 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
ET-E9 |
27.85 | ĐT THPT | A00, A01, D28 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
ET-E9 |
27.85 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |