Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)
7310202_B_C00 |
27.83 | ĐT THPT | C00 |
Trường Sĩ quan Chính trị
Mã trường: LCH |
|
| 2 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
7310202 |
24.00 | ĐT THPT | C00, X74, D01, A09 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Mã trường: HTN |
|
| 3 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202-Hà Nội |
23.85 | ĐT THPT | D01, D14 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 4 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202-Hà Nội |
25.85 | ĐT THPT | C00, X70, X01 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 5 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229008 |
22.96 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 6 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229008 |
23.46 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 7 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202 |
23.18 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 8 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202 |
23.68 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 9 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
7310202 |
23.25 | ĐT THPT | A01, C00, C03, C04, C14, D01 |
Học viện Cán bộ TP. HCM
Mã trường: HVC |