Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Ngôn ngữ học
7229020 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
26.60
(ĐT THPT)
22.20
(ĐT THPT)
24.00
(ĐT THPT)
772.00
(ĐGNL HCM)
27.27
(Ưu Tiên)
27.61
(Ưu Tiên)
28.00
(Ưu Tiên)
27.80
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Ngôn ngữ học
7229020 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
20.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
7229020 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.06
(ĐT THPT)
24.06
(Học Bạ)
800.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220113 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|