Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)
7229020 |
22.06 | ĐT THPT | D04, D01, D14, D15, D09, D10 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 2 |
Ngôn ngữ học
7229020 |
26.60 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 3 |
Ngôn ngữ học
7229020 |
22.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 4 |
Ngôn ngữ học
7229020 |
24.00 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 5 |
Ngôn ngữ học
7229020 |
20.00 | ĐT THPT | D01, D14 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |