Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Vật lý học
7440102 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
670.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Vật lý học
7440102 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Ưu Tiên
Học Bạ
Thi Riêng
|
24.25
(ĐT THPT)
24.75
(ĐT THPT)
24.50
(ĐT THPT)
24.00
(ĐT THPT)
24.10
(Kết Hợp)
23.60
(Kết Hợp)
24.10
(Kết Hợp)
22.10
(Kết Hợp)
22.60
(Kết Hợp)
23.60
(Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS |
Vật lý (Tiên tiến)
7440102 |
- |
ĐT THPT
|
26.00
(ĐT THPT)
|
| 4 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Vật lý học
QHT03 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
24.65
(ĐT THPT)
24.65
(ĐGNL HN)
24.65
(Kết Hợp)
24.65
(CCQT)
24.65
(Thi Riêng)
|
| 5 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
7440102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
|
19.50
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
67.00
(ĐGNL HN)
50.98
(ĐGTD BK)
19.50
(Kết Hợp)
19.50
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Vật lý học
7440102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.50
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
73.00
(ĐGNL HN)
675.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
7440102_NN |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.75
(ĐT THPT)
25.50
(ĐT THPT)
26.25
(ĐT THPT)
917.00
(ĐGNL HCM)
28.80
(Ưu Tiên)
28.38
(Ưu Tiên)
28.60
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Vật lý học (CTTCTA)
7440102_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
23.10
(ĐT THPT)
24.40
(ĐT THPT)
24.40
(ĐT THPT)
804.00
(ĐGNL HCM)
27.11
(Kết Hợp)
27.90
(Ưu Tiên)
27.28
(Ưu Tiên)
27.64
(Ưu Tiên)
|
| 9 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Vật lý học
7440102 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.30
(Học Bạ)
80.00
(ĐGNL HN)
640.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
7440102 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
22.35
(ĐT THPT)
22.35
(ĐGNL SPHN)
22.35
(Ưu Tiên)
|