72 lượt search
Vật lý học

Vật lý học

Mã ngành: 7440102 5.0 72 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Vật lý học

7440102

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
670.00 (ĐGNL HCM)
2  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Vật lý học

7440102

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
24.25 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
24.10 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
24.10 (Kết Hợp)
22.10 (Kết Hợp)
22.60 (Kết Hợp)
23.60 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
3 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Vật lý (Tiên tiến)

7440102

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
4 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Vật lý học

QHT03

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
24.65 (ĐT THPT)
24.65 (ĐGNL HN)
24.65 (Kết Hợp)
24.65 (CCQT)
24.65 (Thi Riêng)
5 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Vật lý (CTĐT Giáo viên)

7440102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
67.00 (ĐGNL HN)
50.98 (ĐGTD BK)
19.50 (Kết Hợp)
19.50 (V-SAT)
6 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Vật lý học

7440102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
73.00 (ĐGNL HN)
675.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)

7440102_NN

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.75 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
26.25 (ĐT THPT)
917.00 (ĐGNL HCM)
28.80 (Ưu Tiên)
28.38 (Ưu Tiên)
28.60 (Ưu Tiên)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Vật lý học (CTTCTA)

7440102_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.10 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
804.00 (ĐGNL HCM)
27.11 (Kết Hợp)
27.90 (Ưu Tiên)
27.28 (Ưu Tiên)
27.64 (Ưu Tiên)
9 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Vật lý học

7440102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
640.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)

7440102

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
22.35 (ĐT THPT)
22.35 (ĐGNL SPHN)
22.35 (Ưu Tiên)