Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Vật lý học
7440102 |
17.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, X06, X07 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 2 |
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
7440102 |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 3 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)
7440102 |
22.35 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 4 |
Vật lý học
QHT03 |
24.65 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 5 |
Vật lý học
7440102 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 6 |
Vật lý học
7440102 |
24.25 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Vật lý học
7440102 |
24.75 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Vật lý học
7440102 |
24.50 | ĐT THPT | X07 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 9 |
Vật lý học
7440102 |
24.00 | ĐT THPT | X08 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 10 |
Vật lý học (CTTCTA)
7440102_DKD |
23.10 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 11 |
Vật lý học (CTTCTA)
7440102_DKD |
24.40 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 12 |
Vật lý học (CTTCTA)
7440102_DKD |
24.40 | ĐT THPT | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 13 |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
7440102_NN |
26.75 | ĐT THPT | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 14 |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
7440102_NN |
25.50 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 15 |
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)
7440102_NN |
26.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |