Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý thông tin
7320205 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 2 |
Quản lý thông tin
7320205 |
24.27 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 3 |
Quản lý thông tin
7320205 |
24.77 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 4 |
Quản lý thông tin
7320205 |
26.27 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 5 |
Quản lý thông tin
7320205 |
23.80 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 6 |
Quản lý thông tin
7320205 |
26.70 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 7 |
Quản lý thông tin
7320205 |
22.40 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 8 |
Quản lý thông tin
7320205 |
22.60 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |