Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Robot và trí tuệ nhân tạo
7510209 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
25.01
(ĐT THPT)
28.44
(Học Bạ)
16.50
(ĐGTD BK)
25.77
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Robot và trí tuệ nhân tạo
7510209 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 3 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.50
(ĐT THPT)
28.48
(ĐT THPT)
26.72
(ĐT THPT)
28.88
(ĐT THPT)
28.17
(Học Bạ)
28.17
(Học Bạ)
996.00
(ĐGNL HCM)
996.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Robot và trí tuệ nhân tạo
7510209 |
- |
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Robot và trí tuệ nhân tạo
75102032 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
24.30
(ĐT THPT)
24.30
(Học Bạ)
57.00
(ĐGTD BK)
|