Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209V |
27.50 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 2 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209V |
28.48 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 3 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209V |
26.72 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 4 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510209V |
28.88 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 5 |
Robot và trí tuệ nhân tạo
7510209 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 6 |
Robot và trí tuệ nhân tạo
75102032 |
24.30 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X07 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |